14 Từ và cụm từ Trung Quốc cho Ngày Valentine
Bạn đã nhận ra có bao nhiêu cụm từ có "trái tim" trong đó?
Biết điều gì đó bằng trái tim, mặc trái tim của bạn trên tay áo của bạn, để có được trái tim của vấn đề ... chỉ cần để tên một vài.
Với tinh thần của Ngày Valentine (情人 节 - qíng rén jié), đây là 14 từ vựng từ tiếng Hoa và cụm từ có chứa "trái tim" có thể được sử dụng quanh năm.
14 từ và cụm từ Trung Quốc cho Ngày Valentine
14. 花心 (huā xīn): không trung thành; Hãy thay đổi tình yêu
说明我们的这女同胞虽然像男人一样花心
Zhè shuō míng wǒ người đàn ông có tiếng tỳ bà laị huý xīn
Điều này có nghĩa là những phụ nữ đồng bào của chúng tôi cũng không thành thực như nam giới.
13. 开心 (kāi xīn): hạnh phúc
这样 的 胜利 不 能够 让 他开心起来
Zhè yàng de shèng lì bù néng gòu ràng tā kāi xīn qǐ lái
Loại chiến thắng này không đủ để làm cho anh ta được hạnh phúc .
12. 伤心 (shāng xīn): buồn; đau; Đau tim
孩子 丢 了 苹果 手机 非常伤心
Hái zi diū le píng guǒ shū jī fēi cháng shāng xīn
Con đã mất Iphone của Apple và cảm thấy thực sự buồn .
11. 小心 (xiǎo xīn): cẩn thận
今天 细 雪轻落小心出行
Jīn tiān xì xuě qīng luň xīǎo xīn chū xíng
Cẩn thận đi ra ngoài với những khu vực sẫm màu rơi xuống ngày hôm nay
10. 爱心 (ài xīn): tình yêu
今年 的爱心慰问 活动 何时 开始
Jīn nián de ài xīn wèi wèn huó dòng hé shí kāi shǐ
Những hoạt động tình yêu thể hiện năm nay đã bắt đầu.
9. 细心 (xì xīn): cẩn thận; chú ý
就 因为 这样 我们 得 要 更细心观察
Jiù yīn wèi zhè yàng wǒ người đàn ông děi yào gèng xì xīn guān chá
Đó là vì nó như thế này mà chúng ta cần quan sát kỹ càng hơn nữa .
Tiểu học-Tiếng Trung Quốc-kinh doanh-từ vựng-list-deck
Nếu bạn thích danh sách này, bạn cũng có thể thích bảng vocab của chúng tôi về các từ của Business Elementary .
8. 操心 (cāo xīn): lo lắng
上 亿 农民 工操心
Shàng yì nóng mín gōng cāo xīn
Có hơn một trăm triệu lao động nhập cư lo lắng
7. 诚心 (chéng xīn): chân thành; nghiêm trang
看房 的 人还是 比较 诚心的
Kèn fáng de rén hái shì bǐ jiào chéng xīn de
Người canh giữ nhà trông thật chân thành .
6. 粗心 (cū xīn): bất cẩn
粗心 旅客丢 了 回家 火车票
Cū xīn lǚ kė diū le huí jiā huǒ chē piào
Người đi đường bất cẩn bị mất vé để trở về nhà
5. 担心 (dān xīn): lo lắng
再也 不用担心比 隔壁 小 强 少 1 分 了
Zài yê bù yòng dān bī gé bì xiǎo qiáng shǎo 1 fēn le
Tôi không còn phải lo lắng về việc nhận được 1 điểm ít hơn người hàng xóm Qiang Qiang.
4. 关心 (guān xīn): quan tâm; nên chú ý về
他 坦言, 自己 只关心湖人 能 不能 拿
Tātǎn yán, zì jǐ zhǐ guān xīn hú rén néng bù néng ná guàn jūn
Ông thừa nhận, ông chỉ quan tâm nếu Lakers có thể có được chức vô địch.
3. 点心 (diǎn xīn): tráng miệng; snack
能 帮忙 减肥 的点心有 哪些
Néng bāng máng jiǎn féi de diǎn xīn yǒu nǎ xiē
Một số đồ ăn nhẹ có thể giúp giảm cân?
2. 恶心 (ě xīn): ghê tởm; Tổng; đau ốm
听 着 名字 就 觉得恶心 , 绝对 不会 买
Ting Triết Ming zì Jiu Jue de ě Xin , Jue Dui compensation Hui mǎi
Chỉ cần lắng nghe tên làm cho tôi bị bệnh , tôi chắc chắn sẽ không mua nó
1. 放心 (fàng xīn): thư giãn; Yên tâm; Đừng lo lắng
市民 可以放心购买
Shě mín kě yǐ fān xīn gòu mǎi
Công chúng có thể yên tâm và mua
Xem thêm

Nhận xét
Đăng nhận xét