26 Từ vựng Từ vựng Trung Quốc cần cho doanh nghiệp
26 Từ vựng Từ vựng Trung Quốc cần cho doanh nghiệp
A. Đi làm việc
1. 工作(gong zuò) - công việc
我最近找到新的工作. (Wǒ zu ì Jin zhǎo dào Xin de Luân Công Zuo.)
Tôi chỉ có một công việc mới (công việc).
2. 上班(shàng bān) - Bắt đầu công việc
我 每天 九点 上班 我 我ǒ ǒ)))))))))))))))))))))))))))))))))))
.
3. 下班(xià bān) - Hoàn thành công việc
我通常五点下班. (Wǒ Tong Chang wǔ diǎn Xia you.)
Thường thì tôi nhận ra lúc 5 giờ chiều.
4. 加班(jiā bān) - Làm thêm giờ
公司 忙 的 时候, 我 必须 加班 公司 公司 公司)))))))))))).
Trong suốt mùa bận rộn, tôi cần làm thêm giờ.
5. 办公室(bàn gōng shì) - Văn phòng
我们的办公室在市中心的一城大楼里. (Wǒ nam de bàn chiêng shì Zai shì Zhong Xin Yi Cheng de dà Lou Lǐ.)
Văn phòng chúng tôi đang ở trong một trung tâm tòa nhà cao tầng.
6. 工厂(gōng chǎng) - Nhà máy
我们 还有 几家 工厂 在 深圳 我们 我们 还有 还有 还有 还有 还有))))
.
7. 出差(chū chāi ) - Chuyến đi công tác
年底的时候,我会到北京出差. (Nian dǐ de shi hou, wǒ Hui dào Bắc Kinh Chu Chai. )
Vào cuối năm nay, tôi sẽ đi trên một chuyến công tác đến Bắc Kinh.
B. Người làm việc
8. 老板(lǎo bǎn) - Boss
黄先生是我们的老板. (Huang Xian Sheng Shi wǒ nam de lǎo bǎn.)
Ông Huang là ông chủ của chúng tôi.
9. 总经理 (zǒng jīng lǐ) - Giám đốc điều hành
黄先生也是总经理. (Huang Xian Sheng Ye shì zǒng Jing Lǐ.)
Ông Huang cũng là Giám đốc điều hành.
10. 经纪(jīng jì) - Quản lý
王经理有很多年的工作经验. (Wang Jing Lǐ yǒu Hen Duo Nian de Luân Công Zuo Jing Yan.)
Ông Wong, giám đốc của chúng tôi, có nhiều năm kinh nghiệm làm việc.
11. 员工(yuán gōng) - Nhân viên
我们公司有四百多个员工. (Wǒ đàn ông Gong Si yǒu sì bǎi Duo Ge Yuan Luân Công.)
Công ty chúng tôi có hơn 400 nhân viên.
12. 客户(kè hù) - Khách hàng
我们大部分的客户都是外国人. (Wǒ Men dà compensation fen de kè HU Dou shì Wai Guo Ren.)
Khách hàng của chúng tôi chủ yếu là người nước ngoài.
C. Dụng cụ và thiết bị nơi làm việc
13. 电脑(diàn nǎo) - Máy tính
到了办公司以后,我会先吧电脑点开. (Dào le bàn Gong Si yǐ Hou, wǒ Hui Xian ba Dian nǎo diǎn Kai.)
Khi tôi bắt đầu làm việc, điều đầu tiên tôi làm là bật máy tính.
14. 电邮(diàn yóu) - Email
我 每天 都会 收到 许多 的 电邮) 我))))))))))))))))))))))))))
Mỗi ngày, tôi nhận được nhiều email.
15. 名片(mĩng piàn) - Danh thiếp
我们 交换 名片 吧(wǒ mén jiāo huàn mīng piàn bā.)
Chúng ta hãy trao đổi danh thiếp.
16. 文件(wén jiàn) - Tài liệu
你有收到我寄给你的文件吗? (Nǐ yǒu Shou dào wǒ jì gei nǐ de Wen Jian má?)
Em bắt được tài liệu tôi gửi cho bạn?
17. 打印机(dǎ yìn jī) - Máy in
打印机 没有 纸 了 打印机))))))))))))))))))))))
.
18. 复印机(fù yìn jī) - Máy photocopy
你 会 不会 用 复印机? (
Bạn có biết cách sử dụng máy photocopy?
D. Kinh doanh
19. 会议(huì yì) - Họp
我下午两点跟吴小姐有个会议. (Wǒ Xia wǔ liǎng diǎn Gen Wu xiǎo Jie yǒu ge Hui Yi.)
Tôi có một cuộc họp tại 14:00 với bà Wu.
20. 谈生意(tán shēng yì) - Thảo luận về doanh nghiệp
我们在餐厅里谈生意. (Wǒ Men Zai thể Ting Lǐ tán Sheng Yi.)
Chúng tôi đã thảo luận kinh doanh trong một nhà hàng.
21. 成交 交易(chéng jiāo jiāo yì) - Thực hiện thỏa thuận
我们 终于 成交 交易 我们 我们))))))))))))))))))))))))))
.
22. 处理 问题(chǔ lǐ wèn tí) - Quản lý vấn đề
必须跟我我的同事们处里一些问题. (Wǒ bì Xu Gen wǒ de Tong shì Men chǔ Lǐ Yi Xie Wen tí.)
Đồng nghiệp của tôi và tôi cần phải quản lý một số vấn đề.
E. Các bộ phận Trong Công ty
23. 会计( kuài jì ) - Kế toán
我们的会计部门很严格. (Wǒ nam de kuai jì compensation đàn ông Hen Yan GE.)
Bộ phận kế toán của chúng tôi là rất nghiêm ngặt.
24. 人事处(rén shì chù ) - Nguồn nhân lực
以前,我是作人事处的. (Yǐ Qian, wǒ shì Zuo Ren Shi chù de.)
Tôi đã từng làm việc tại Nhân sự.
25. 信息 管理(xìn xī guǎn lǐ) - Công nghệ thông tin
我们的信息管理部门很有效率. ( Wǒ Men De Xin Xi guǎn Lǐ compensation đàn ông Hen yǒu Xiao lǜ.)
Bộ phận CNTT của chúng tôi là rất hiệu quả.
26. 营销(yíng xiāo) - Tiếp thị
营销部门需要我们的货品照片. (Ying Xiao compensation nam Xu Yao wǒ nam de Huo pǐn Zhao Pian.)
Các bộ phận tiếp thị cần hình ảnh sản phẩm của chúng tôi.
Bây giờ bạn đã lướt qua 26 từ vựng kinh doanh cơ bản của Trung Quốc, đừng quên đi đến FluentU để mở rộng kinh nghiệm học tập của bạn.
Xem thêm

Nhận xét
Đăng nhận xét