Danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề Các môn học
Danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề Các môn học
Bạn có bao giờ tự hỏi những đứa trẻ Trung Quốc học ở trường học? Vâng, câu trả lời ngắn gọn là họ tham dự các lớp học của các môn học nhiều giống như trẻ em phương Tây. Tuy nhiên, chỉ có tự nhiên là có sự khác biệt trong hệ thống giáo dục Trung Quốc do nền văn hoá. Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về kinh nghiệm tay đầu tiên khi đến trường học ở Trung Quốc, hãy đọc bài báo này. Đó là một điều tuyệt vời nếu bạn có ý định đăng ký con của bạn vào trường Trung Quốc.
Danh sách từ vựng đơn giản này sẽ giới thiệu bạn với các từ tiếng Quan Thoại cho các môn học ở các trường tiểu học và trung học.
Cẩn thận nghiên cứu các âm được chỉ định trên bính âm cho mỗi từ Trung Quốc và cố gắng khớp với cách phát âm bằng cách nghe bản ghi âm tiếng Trung của một người nói tiếng Hoa bản xứ. Để khai thác tối đa việc luyện tập tiếng Trung của bạn, hãy lặp lại từng chữ lớn tiếng nhiều lần nếu cần thiết để có được tiếng Quan Thoại đúng.
Như thường lệ, để đưa từ vựng mới vào ngữ cảnh bạn nên học cách sử dụng các từ cho các môn học trong một cuộc đối thoại như này.
Những môn học ở trường
Việt Hán Việt Hanzi Nghe
nghệ thuật Nghệ thuật Měi shù 美术
sinh học Sinh học Shēng wù 生物
Hóa học Huà xué 化学
tiếng anh Anh Yīng yǔ 英语
tiếng Pháp người Pháp Fǎ yǔ 法语
tiếng Đức tiếng Đức Dé yǔ 德语
tiếng Ý người Ý Yì dà lì yǔ 意大利语
Ngôn ngữ Yǔyán 语言
toán học toán học Shù xué 数学
Âm nhạc Yīnyuè 音乐
Vật lý Wù lǐ 物理
Khoa học Xuất hiện 科学
Khoa học Xã hội Shèhuì kēxué 社会 科学
người Tây Ban Nha Xī bān yá yǔ 西班牙语
Bạn có bao giờ tự hỏi những đứa trẻ Trung Quốc học ở trường học? Vâng, câu trả lời ngắn gọn là họ tham dự các lớp học của các môn học nhiều giống như trẻ em phương Tây. Tuy nhiên, chỉ có tự nhiên là có sự khác biệt trong hệ thống giáo dục Trung Quốc do nền văn hoá. Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về kinh nghiệm tay đầu tiên khi đến trường học ở Trung Quốc, hãy đọc bài báo này. Đó là một điều tuyệt vời nếu bạn có ý định đăng ký con của bạn vào trường Trung Quốc.
Danh sách từ vựng đơn giản này sẽ giới thiệu bạn với các từ tiếng Quan Thoại cho các môn học ở các trường tiểu học và trung học.
Cẩn thận nghiên cứu các âm được chỉ định trên bính âm cho mỗi từ Trung Quốc và cố gắng khớp với cách phát âm bằng cách nghe bản ghi âm tiếng Trung của một người nói tiếng Hoa bản xứ. Để khai thác tối đa việc luyện tập tiếng Trung của bạn, hãy lặp lại từng chữ lớn tiếng nhiều lần nếu cần thiết để có được tiếng Quan Thoại đúng.
Như thường lệ, để đưa từ vựng mới vào ngữ cảnh bạn nên học cách sử dụng các từ cho các môn học trong một cuộc đối thoại như này.
Những môn học ở trường
Việt Hán Việt Hanzi Nghe
nghệ thuật Nghệ thuật Měi shù 美术
sinh học Sinh học Shēng wù 生物
Hóa học Huà xué 化学
tiếng anh Anh Yīng yǔ 英语
tiếng Pháp người Pháp Fǎ yǔ 法语
tiếng Đức tiếng Đức Dé yǔ 德语
tiếng Ý người Ý Yì dà lì yǔ 意大利语
Ngôn ngữ Yǔyán 语言
toán học toán học Shù xué 数学
Âm nhạc Yīnyuè 音乐
Vật lý Wù lǐ 物理
Khoa học Xuất hiện 科学
Khoa học Xã hội Shèhuì kēxué 社会 科学
người Tây Ban Nha Xī bān yá yǔ 西班牙语
Xem thêm
sách học
tiếng trung

Nhận xét
Đăng nhận xét