Một số câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản

 Một số câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản
Xin chào 
你好 Nǐ hǎo.

Bạn thế nào? 
你 好吗? Nǐ hǎo ma? 身体 好吗? Shen1tǐ hǎo ma?
Tốt, cảm ơn bạn. 
很好,谢谢. Hen hǎo, xiexie.

Tên (tên) đầu tiên của bạn là gì? 
你 叫 什么 名字? Nǐ jiào shénme míngzi?
Tên tôi là ______ 
我 叫 _____ Wǒ jiào ______.
Rất vui được gặp bạn 
很 高兴 认识 你 Hěn gāoxìng rènshì nǐ.
Xin vui lòng 
请 Qǐng.
Cảm ơn bạn 
谢谢 xièxie.
Bạn được chào đón 
不客气 Bú kèqi.
Xin lỗi. (Chú ý) 
请问 qǐng wèn
Xin lỗi. (Xin lỗi) 
打擾 一下 Dǎrǎo yixià; 麻烦 您 一下, Máfan nǐ le.
Tôi xin lỗi. 
对不起 Duìbùqǐ.
Tạm biệt 
再见. Zàijiàn
Tạm biệt (không chính thức) 
拜拜 Bai-bai (Byebye)
Tôi không thể nói được tiếng Trung 
我 不会 说 汉语 Wǒ bú hui4 shūo hànyǔ.
Bạn có nói được tiếng Anh 
你 会 说 英语 吗? Nǐ hui4 shūo yīngyǔ ma?
Có ai ở đây nói được tiếng Anh không 
? 这里 有人 会 说 英语 吗? Zhèli3 yǒu rén hùi shūo Yīngyǔ ma?
Cứu giúp! (Trong trường hợp khẩn cấp)
救命 jìu mìng!
Chào buổi sáng 
早安 Zǎo ān.
Chào buổi tối. 
晚上 好 Wǎnshàng hǎo.
Chúc ngủ ngon 
晚安 Wǎn ān.
Tôi không hiểu 
我 听 不懂 Wǒ tīng bu4 dǒng.
Nhà vệ sinh ở đâu? 
厕所 在 哪里? Cèsuo3 zài nǎli?


Xem thêm

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

5 cách giải toán hình học không gian nhanh nhất

10 điều bạn nên biết trước khi nhuộm tóc

Những kinh nghiệm tự học TOEIC